Bản dịch của từ Reassurer trong tiếng Việt

Reassurer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reassurer(Noun)

ɹˌiəʃˈʊɹɚ
ɹˌiəʃˈʊɹɚ
01

Người hoặc vật đem lại sự yên tâm, khích lệ hoặc hỗ trợ cho người khác; người làm cho ai đó bớt lo lắng và cảm thấy an tâm hơn.

A person who or thing which reassures someone a provider of encouragement or support.

给予安慰和支持的人

Ví dụ
02

Trong bảo hiểm: một cá nhân hoặc công ty nhận tái bảo hiểm, tức là bảo hiểm cho một công ty bảo hiểm khác để chia sẻ rủi ro và trách nhiệm bồi thường.

Insurance A person who or firm which insures another insurer.

再保险人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh