Anh - Việt

Bản dịch của từ Rebuffed trong tiếng Việt

rebuffed

VerbAdjective

rebuffed (Verb)

/ɹibˈʌft/
/ɹɪbˈʌft/
AI

Nghĩa 01

bác bỏ, cự tuyệt hoặc đẩy lùi (một lời đề nghị, yêu cầu hoặc hành động); làm cho ai đó dừng lại hoặc không chấp nhận điều gì

to repel or drive back.

Ví dụ
Cô ấy đã từ chối lời mời của anh ấy đến bữa tiệc thứ Bảy tuần trước.She rebuffed his invitation to the party last Saturday.
Họ đã không từ chối lời đề nghị tốt bụng của cô ấy để giúp học tập.They did not rebuff her kind offer to help with studies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Từ này nghĩa là từ chối ai đó một cách lạnh lùng, thô lỗ hoặc dứt khoát, không lịch sự hoặc không nhẹ nhàng.

to give a sharp or ungracious refusal to someone.

Ví dụ
Cô ấy đã từ chối lời mời của anh ấy đến buổi tụ tập xã hội hôm thứ Bảy.She rebuffed his invitation to the social gathering last Saturday.
Họ không từ chối những tình nguyện viên đã đề nghị giúp đỡ trong sự kiện.They did not rebuff the volunteers who offered help during the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Bác bỏ, khước từ ai hoặc điều gì một cách thẳng thừng, lạnh lùng và đôi khi hơi cộc lốc; từ chối ngay lập tức mà không tỏ ý đồng ý hay cân nhắc.

to reject someone or something in a blunt or abrupt manner.

Ví dụ
Trong cuộc họp, Sarah đã từ chối đề xuất đi chơi của Tom.During the meeting, Sarah rebuffed Tom's suggestion for a group outing.
Ủy ban không từ chối yêu cầu của cộng đồng về một công viên mới.The committee did not rebuff the community's request for a new park.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

rebuffed (Adjective)

AI

Nghĩa 01

bị từ chối; đã bị khước từ (ví dụ: lời đề nghị, yêu cầu hoặc sự quan tâm bị ai đó không chấp nhận).

having been rejected.

Ví dụ
Cô cảm thấy bị từ chối sau khi lời mời bị John từ chối.She felt rebuffed after her invitation was declined by John.
Họ không bị từ chối bởi phản hồi tiêu cực từ bạn bè.They were not rebuffed by the negative feedback from their peers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Bị từ chối hoặc bị gạt đi; cảm giác bị ai đó không chấp nhận, phản kháng hoặc đẩy lùi đề nghị, lời tỏ tình, hay hành động thân mật.

turned down or repulsed.

Ví dụ
Cô ấy cảm thấy bị từ chối sau khi lời mời bị bạn bè bỏ qua.She felt rebuffed after her invitation was ignored by her friends.
Anh ấy không bị từ chối khi xin giúp đỡ trong lớp.He was not rebuffed when he asked for help in class.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Bị từ chối hoặc bị đẩy ra; (một người) không được chấp nhận, bị khước từ khi đề nghị, lời tỏ tình hoặc yêu cầu bị bác bỏ.

refused or pushed away.

Ví dụ
Cô đã từ chối lời mời của anh ấy đến sự kiện xã hội hôm thứ Bảy.She rebuffed his invitation to the social event last Saturday.
Họ đã không từ chối những gợi ý của bạn bè cho bữa tiệc.They did not rebuffed their friends' suggestions for the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh