Bản dịch của từ Recalcitrate trong tiếng Việt

Recalcitrate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Recalcitrate(Verb)

ɹɪkˈælsɪtɹeɪt
ɹɪkˈælsɪtɹeɪt
01

Diễn tả hành động chống đối mãnh liệt, ngoan cố không vâng lời hoặc bất hợp tác; có thái độ ương bướng, bướng bỉnh phản kháng lại ai đó hoặc quy định nào đó.

Originally to kick out to kick backwards Later in extended use to show vigorous opposition or resistance to be obstinately disobedient or refractory.

顽抗,反抗

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ “recalcitrate” (thường viết đúng là “recalcitrate” hoặc “recalcitrate” hiếm) nghĩa là chống lại, cứng đầu, kháng lệnh hoặc không chịu tuân theo; miêu tả hành động phản kháng hoặc ngoan cố không nghe theo yêu cầu/áp lực.

With against or at.

反抗或不服从

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ