Anh - Việt

Bản dịch của từ Rechannel trong tiếng Việt

rechannel

Verb

rechannel (Verb)

/ɹitʃænl/
/ɹitʃænl/
AI

Nghĩa 01

Chuyển hướng hoặc dồn nỗ lực, tiền bạc, cảm xúc... sang mục tiêu, việc khác; tức là thay đổi nơi hoặc cách sử dụng nguồn lực để đạt mục đích mới.

To direct effort money emotion etc toward a different goal or end.

Ví dụ
Cô ấy quyết định điều hướng lại tiết kiệm của mình vào quỹ từ thiện.She decided to rechannel her savings into a charity fund.
Anh ấy không bao giờ điều hướng lại năng lượng của mình vào suy nghĩ tiêu cực.He never rechannels his energy into negative thoughts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Chuyển hướng hoặc đưa cái gì đó đi qua một kênh mới; điều chỉnh dòng chảy/luồng (thông tin, tài nguyên, nước, v.v.) sang con đường hoặc kênh khác.

To redirect through a new channel.

Ví dụ
Chúng ta nên điều hướng lại nỗ lực vào các dự án phục vụ cộng đồng.We should rechannel our efforts into community service projects.
Không khuyến khích điều hướng lại quỹ dành cho các chương trình phúc lợi xã hội.It's not advisable to rechannel funds meant for social welfare programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh