Bản dịch của từ Reckless decline trong tiếng Việt

Reckless decline

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reckless decline(Noun)

rˈɛkləs dɪklˈaɪn
ˈrɛkɫəs ˈdɛkɫaɪn
01

Sự giảm sút hoặc thu hẹp một thứ gì đó được đo lường thường đi kèm với những tác động tiêu cực.

A decrease or reduction in something measured often accompanied by negative effects

Ví dụ
02

Sự suy giảm về chất lượng hoặc giá trị của một cái gì đó

A reduction in the quality or value of something

Ví dụ
03

Quá trình trở nên kém quan trọng hoặc không còn ý nghĩa.

The process of becoming less significant or important

Ví dụ