Bản dịch của từ Recognized tasks trong tiếng Việt
Recognized tasks
Noun [U/C]

Recognized tasks(Noun)
rˈɛkəɡnˌaɪzd tˈɑːsks
ˈrɛkəɡˌnaɪzd ˈtæsks
01
Một công việc hoặc hoạt động cụ thể được thực hiện.
A specific piece of work or activity that is undertaken
Ví dụ
02
Một nhiệm vụ hoặc công việc đã được xác định hoặc công nhận chính thức.
An assignment or job that has been officially identified or acknowledged
Ví dụ
03
Một nhiệm vụ được công nhận vì tầm quan trọng hoặc ý nghĩa của nó
A task recognized for its importance or significance
Ví dụ
