Bản dịch của từ Recumbent trong tiếng Việt

Recumbent

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Recumbent(Adjective)

ɹɪkˈʌmbnt
ɹɪkˈʌmbnt
01

Diễn tả người hoặc tượng (đặc biệt tượng hay hình nhân) đang nằm ngửa hoặc nằm nghỉ ở tư thế nằm; có nghĩa là 'ở tư thế nằm'.

Especially of a person or effigy lying down.

Ví dụ

Recumbent(Noun)

ɹɪkˈʌmbnt
ɹɪkˈʌmbnt
01

Một loại xe đạp thiết kế để người lái ngả người về phía sau và đạp khi nằm gần như nằm ngang trên lưng thay vì ngồi thẳng trên yên.

A type of bicycle designed to be ridden lying almost flat on ones back.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ