Bản dịch của từ Red tape trong tiếng Việt

Red tape

Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Red tape(Noun)

ɹˈɛd tˈeɪp
ɹˈɛd tˈeɪp
01

Một cách chỉ việc có quá nhiều thủ tục, quy định rườm rà và việc tuân theo các quy tắc chính thức một cách máy móc khiến công việc chậm chạp hoặc khó thực hiện.

Excessive bureaucracy or adherence to official rules and formalities.

Ví dụ

Red tape(Idiom)

01

Cụm từ chỉ những thủ tục, quy định hành chính rườm rà hoặc quan liêu gây chậm trễ, làm phức tạp hoặc ngăn cản tiến trình ra quyết định.

Official or bureaucratic constraints protocols etc that delay complicate or suspend progress or decisionmaking.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh