Bản dịch của từ Rediscount trong tiếng Việt

Rediscount

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rediscount(Noun)

ɹˈɛdɨskənt
ɹˈɛdɨskənt
01

Hành động tái chiết khấu một khoản đã được chiết khấu trước đó — tức là mang giấy tờ có giá (như hối phiếu) đã được ngân hàng chiết khấu đến ngân hàng khác để được chiết khấu lại hoặc vay lại tiền bằng cách dùng nó làm tài sản đảm bảo.

The action of rediscounting something.

再贴现的行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Rediscount(Verb)

ɹˈɛdɨskənt
ɹˈɛdɨskənt
01

(về ngân hàng trung ương) mua lại hoặc chiết khấu lại hối phiếu hoặc chứng từ tương tự mà trước đó đã được ngân hàng thương mại chiết khấu, tức là ngân hàng trung ương chiết khấu lần hai chứng từ đã được chiết khấu.

(of a central bank) discount (a bill of exchange or similar instrument) that has already been discounted by a commercial bank.

再贴现

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh