Bản dịch của từ Reduce staffing trong tiếng Việt

Reduce staffing

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reduce staffing(Phrase)

rɪdjˈuːs stˈæfɪŋ
ˈrɛdus ˈstæfɪŋ
01

Giảm số lượng nhân viên trong một doanh nghiệp hoặc tổ chức

To reduce the number of staff or employees in a business or organization

Ví dụ
02

Giảm số lượng nhân sự để cắt giảm chi phí.

To decrease the personnel count to cut costs

Ví dụ
03

Giảm bớt lực lượng lao động thường để lý do kinh tế.

To lessen the workforce usually for economic reasons

Ví dụ