Bản dịch của từ Reduced excitement trong tiếng Việt

Reduced excitement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reduced excitement(Noun)

rɪdjˈuːst ɛksˈaɪtmənt
rɪˈdust ɛkˈsaɪtmənt
01

Hành động làm cho một cái gì đó ít cường độ hoặc mạnh mẽ hơn.

The act of making something less intense or strong

Ví dụ
02

Sự giảm sút trong mức độ hứng thú hoặc nhiệt huyết

A decrease in the level of excitement or enthusiasm

Ví dụ
03

Một trạng thái cảm xúc kém phơi phới hơn.

An emotional state marked by less excitement

Ví dụ