Bản dịch của từ Redundant person trong tiếng Việt

Redundant person

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Redundant person(Phrase)

rɪdˈʌndənt pˈɜːsən
rɪˈdəndənt ˈpɝsən
01

Một người lặp lại thông tin hoặc hành động một cách không cần thiết.

A person who repeats information or actions unnecessarily

Ví dụ
02

Một người có kỹ năng hoặc đóng góp bị coi là không cần thiết hoặc thừa thãi.

A person whose skills or contributions are considered unnecessary or superfluous

Ví dụ
03

Một người không còn cần thiết trong công việc hoặc tổ chức, thường là do cắt giảm nhân sự.

A person who is no longer needed in a job or organization often due to downsizing

Ví dụ