Bản dịch của từ Reedy trong tiếng Việt

Reedy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reedy(Adjective)

ɹˈidi
ɹˈidi
01

(dùng để miêu tả người) cao và gầy, thân hình mảnh mai như cây sậy.

(of a person) tall and thin.

高瘦的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Miêu tả vùng nước hoặc đất có nhiều lau sậy, lục bình hoặc cây bèo ven bờ; có bờ hoặc mặt nước phủ đầy cây sậy.

(of water or land) full of or edged with reeds.

满是芦苇的(水域或土地)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(mô tả âm thanh hoặc giọng nói) có âm cao và mỏng, hơi nhắt, chói hoặc khàn nhẹ so với âm đầy, ấm.

(of a sound or voice) high and thin in tone.

细高的声音

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ