Bản dịch của từ Reentry trong tiếng Việt

Reentry

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reentry(Verb)

ɹiˈɛntɹi
ɹiˈɪntɹi
01

Tiếp tục tham gia vào (một hoạt động hoặc tổ chức)

Resume participation in (an activity or organization)

Ví dụ
02

Nhập lại (cái gì đó), thường là trong không gian.

Enter (something) again, typically in space.

Ví dụ

Reentry(Noun)

ɹiˈɛntɹi
ɹiˈɪntɹi
01

Hành động hoặc quá trình nhập lại.

The action or process of reentering.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ