Anh - Việt

Bản dịch của từ Reentry trong tiếng Việt

reentry

Noun

reentry (Noun)

/ɹiˈɛntɹi/
/ɹiˈɪntɹi/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình vào lại một nơi hoặc trạng thái đã rời trước đó (ví dụ: trở lại căn phòng, trở lại khí quyển trái đất, quay lại hoạt động sau thời gian nghỉ).

the action or process of reentering.

Ví dụ
Sau khi tái nhập xã hội, anh ấy tìm được công việc mới.After his reentry into society, he found a new job.
Việc tái nhập của kẻ phạm tội trước đây đã gây ra cuộc thảo luận giữa các hàng xóm.The reentry of the former convict sparked discussions among neighbors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh