Bản dịch của từ Reentry trong tiếng Việt

Reentry

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reentry (Noun)

ɹiˈɛntɹi
ɹiˈɪntɹi
01

Hành động hoặc quá trình vào lại một nơi hoặc trạng thái đã rời trước đó (ví dụ: trở lại căn phòng, trở lại khí quyển trái đất, quay lại hoạt động sau thời gian nghỉ).

The action or process of reentering.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ