Anh - Việt
refutes
Verb
refutes (Verb)
/rɪfjˈuːts/
/rɪfˈjuts/
AI
Nghĩa 01
Phủ nhận hoặc mâu thuẫn với điều gì đó.
To deny or contradict something
Ví dụ
Tiến sĩ Maya bác bỏ nhận định rằng mạng xã hội luôn gây hại cho thanh thiếu niên.Dr. Maya refutes the claim that social media always harms teenagers.
Tuyên bố chính thức chưa bao giờ bác bỏ các cáo buộc phân biệt đối xử trên mạng.The official statement never refutes allegations of online discrimination.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Từ chối chấp nhận hoặc thừa nhận.
To refuse to accept or acknowledge
Ví dụ
Maya bác bỏ những nhận định rằng mạng xã hội luôn cải thiện tình bạn tuổi teen.Maya refutes claims that social media always improves teenage friendships.
Daniel không bao giờ phủ nhận bằng chứng rằng sự cô lập xã hội gây hại cho người cao tuổi.Daniel never refutes evidence that social isolation harms older adults.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maya bác bỏ quan điểm cho rằng mạng xã hội gây hại cho thanh thiếu niên trong bài luận.Maya refutes the claim that social media harms teenagers in her essay.
Bài luận của Daniel không hề bác bỏ kết quả khảo sát về cơ hội xã hội không bình đẳng.Daniel's essay never refutes the survey's finding about unequal social access.
Từ tiếng Việt gần nghĩa