Bản dịch của từ Reigniting trong tiếng Việt

Reigniting

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reigniting(Verb)

ɹiɪgnˈɑɪɾɪŋ
ɹiɪgnˈɑɪɾɪŋ
01

Làm sống lại, khôi phục hoặc làm mới lại điều gì đó (ví dụ: cảm hứng, mối quan hệ, ý tưởng, nhiệt huyết).

Revive or renew something.

Ví dụ
02

Đốt lại hoặc làm cho ngọn lửa, ánh sáng bắt đầu cháy trở lại; khơi mào lửa một lần nữa.

Ignite something again cause a flame or light to begin burning again.

Ví dụ

Dạng động từ của Reigniting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Reignite

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Reignited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Reignited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Reignites

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Reigniting

Reigniting(Noun)

ɹiɪgnˈɑɪɾɪŋ
ɹiɪgnˈɑɪɾɪŋ
01

Hành động hoặc quá trình thắp lại lửa, làm bùng lên lại ngọn lửa (cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng: khơi dậy lại sự nhiệt huyết, quan hệ, cảm hứng, v.v.).

The action or process of reigniting.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ