Bản dịch của từ Reinitiate commerce trong tiếng Việt
Reinitiate commerce
Phrase

Reinitiate commerce(Phrase)
rˌiːɪnˈɪʃɪˌeɪt kˈɒmɜːs
ˌriɪˈnɪʃiˌeɪt ˈkɑmɝs
01
Khôi phục các hoạt động kinh doanh đã bị đình chỉ
To restart business activities that have been suspended
Ví dụ
02
Bắt đầu lại quá trình giao dịch hoặc kinh doanh sau một thời gian dừng lại hoặc gián đoạn.
To begin again the process of trading or conducting business after a pause or interruption
Ví dụ
03
Thiết lập lại quan hệ thương mại sau khi bị gián đoạn hoặc chấm dứt.
To reestablish trade relations after a break or cessation
Ví dụ
