Bản dịch của từ Reinstate harmony trong tiếng Việt

Reinstate harmony

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reinstate harmony(Phrase)

rˌiːɪnstˈeɪt hˈɑːməni
ˈraɪnˌsteɪt ˈhɑrməni
01

Để phục hồi về trạng thái hài hòa hoặc nhất quán như trước.

To restore to a previous state of harmony or coherence

Ví dụ
02

Để khôi phục sự hòa hợp sau một thời gian xung đột hoặc bất hòa.

To bring back harmony after a period of conflict or discord

Ví dụ
03

Để thiết lập lại một trạng thái đồng thuận hoặc nhất trí

To reestablish a state of agreement or accord

Ví dụ