ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Reinstate healthcare
Để khôi phục lại việc sử dụng hoặc thực hành
To bring back into use or practice
Để khôi phục về trạng thái hoặc vị trí trước đó.
To restore to a previous position or condition
Trở lại văn phòng hoặc cơ quan
To return to office or authority