Bản dịch của từ Rejected disadvantage trong tiếng Việt

Rejected disadvantage

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rejected disadvantage(Noun)

rɪdʒˈɛktɪd dˌɪsɐdvˈɑːntɪdʒ
rɪˈdʒɛktɪd ˌdɪsədˈvæntɪdʒ
01

Một người hoặc một vật bị từ chối

A person or thing that has been rejected

Ví dụ
02

Hành động bị từ chối một sự sa thải

The action of being rejected a dismissal

Ví dụ
03

Một điều kiện hoặc tình huống bất lợi.

A disadvantageous condition or situation

Ví dụ

Rejected disadvantage(Adjective)

rɪdʒˈɛktɪd dˌɪsɐdvˈɑːntɪdʒ
rɪˈdʒɛktɪd ˌdɪsədˈvæntɪdʒ
01

Một tình huống hoặc điều kiện bất lợi

Less suitable or less advantageous

Ví dụ
02

Một người hoặc vật đã bị từ chối.

Disadvantageous causing detriment or harm

Ví dụ
03

Hành động bị từ chối hoặc bị sa thải

Not favored or supported rejected

Ví dụ