ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Rejected disadvantage
Một người hoặc một vật bị từ chối
A person or thing that has been rejected
Hành động bị từ chối một sự sa thải
The action of being rejected a dismissal
Một điều kiện hoặc tình huống bất lợi.
A disadvantageous condition or situation
Một tình huống hoặc điều kiện bất lợi
Less suitable or less advantageous
Một người hoặc vật đã bị từ chối.
Disadvantageous causing detriment or harm
Hành động bị từ chối hoặc bị sa thải
Not favored or supported rejected