Bản dịch của từ Religious identity trong tiếng Việt

Religious identity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Religious identity(Noun)

ɹɨlˈɪdʒəs aɪdˈɛntɨtˌi
ɹɨlˈɪdʒəs aɪdˈɛntɨtˌi
01

Cảm giác gắn bó với một nhóm tôn giáo hoặc cộng đồng cụ thể.

A feeling of belonging to a specific group or religious community.

这种感觉属于某个特定的宗教团体或社区。

Ví dụ
02

Các đặc điểm hoặc thuộc tính xác định niềm tin và hành xử tôn giáo của một cá nhân.

These are the traits or characteristics that define a person's religious beliefs and practices.

这是定义个人宗教信仰和实践的品质或特征。

Ví dụ
03

Việc tự xác định bản thân của mỗi người dựa trên niềm tin tôn giáo và ảnh hưởng của niềm tin đó đối với cuộc sống của họ.

An individual's sense of self is linked to their religious beliefs and how those beliefs influence their life.

一个人对自己宗教信仰的定义,以及这些信仰对其生活的影响。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh