Bản dịch của từ Remora trong tiếng Việt

Remora

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Remora(Noun)

ɹˈɛməɹə
ɹˈɛməɹə
01

Một loài cá biển thon dài có một “miếng hút” ở trên đầu để bám vào các cá lớn hoặc sinh vật biển khác; thường ăn các ký sinh trùng, mảnh vụn trên cơ thể vật chủ.

A slender marine fish which attaches itself to large fish by means of a sucker on top of the head. It generally feeds on the host's external parasites.

一种细长的海洋鱼,能用头顶的吸盘附着在大型鱼类上。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ