Bản dịch của từ Remunerate trong tiếng Việt
Remunerate
Verb

Remunerate(Verb)
rɪmjˈuːnərˌeɪt
rɪmˈjunɝˌeɪt
01
Để đền bù hoặc khen thưởng ai đó cho những nỗ lực hoặc đóng góp của họ
To compensate or reward someone for their efforts or contributions
Ví dụ
Ví dụ
03
Để cung cấp thanh toán hoặc bồi thường tài chính
To provide payment or financial recompense
Ví dụ
