Bản dịch của từ Renal stone therapy trong tiếng Việt

Renal stone therapy

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Renal stone therapy(Phrase)

rˈiːnəl stˈəʊn θˈɛrəpi
ˈrinəɫ ˈstoʊn ˈθɛrəpi
01

Có thể đề cập đến các phương pháp điều trị không phẫu thuật để xử lý sỏi tiết niệu.

Non-surgical management methods for treating urinary stones can also be discussed.

也可能指用于治疗尿路结石的非手术疗法

Ví dụ
02

Có thể bao gồm các thủ thuật như tán sỏi bằng sóng âm hoặc dùng thuốc để giúp đào thải sỏi.

Procedures like breaking up stones or medication to help pass stone fragments may be involved.

可以包括如体外震碎术或药物治疗等程序,帮助排出结石。

Ví dụ
03

Phương pháp điều trị sỏi thận bao gồm nhiều cách để loại bỏ hoặc làm giảm kích thước của chúng.

A treatment method for kidney stones involves various approaches aimed at removing or reducing their size.

一种治疗肾结石的方法包括多种不同的手段,旨在去除或减小结石的体积。

Ví dụ