Bản dịch của từ Rent deposit trong tiếng Việt
Rent deposit
Noun [U/C]

Rent deposit(Noun)
ɹˈɛnt dəpˈɑzɨt
ɹˈɛnt dəpˈɑzɨt
Ví dụ
02
Tiền đặt cọc an ninh để đảm bảo cho các thiệt hại có thể xảy ra hoặc tiền thuê nhà chưa thanh toán trong suốt thời gian thuê.
This is a security deposit to cover potential damages or unpaid rent during the term of the contract.
Đây là khoản đặt cọc bảo đảm nhằm bù đắp thiệt hại có thể xảy ra hoặc tiền thuê chưa thanh toán trong suốt thời gian hợp đồng.
Ví dụ
03
Một khoản phí mà người thuê phải trả thêm bên cạnh tiền thuê, thường được hoàn lại khi kết thúc hợp đồng thuê, tùy thuộc vào tình trạng của tài sản.
This is a fee charged to tenants for rent, usually refundable at the end of the lease period, depending on the condition of the property.
这指的是除了房租之外向租户收取的额外费用,通常在租期结束时可以退还,具体取决于物业的状况。
Ví dụ
