Anh - Việt
repeat business
Noun
repeat business (Noun)
/ɹɨpˈit bˈɪznəs/
/ɹɨpˈit bˈɪznəs/
AI
Nghĩa 01
Hành động của một khách hàng mua hàng hóa hoặc dịch vụ từ một doanh nghiệp nhiều lần.
The action of a customer purchasing goods or services from a business multiple times.
Ví dụ
Nhiều khách hàng quay lại mua hàng tại các quán cà phê địa phương sau dịch vụ tuyệt vời.Many customers provide repeat business to local cafes after great service.
Nhà hàng không nhận được khách hàng quay lại vì chất lượng thực phẩm kém.The restaurant does not receive repeat business due to poor food quality.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Doanh thu từ khách hàng cũ rất quan trọng cho cửa hàng của Anna.Repeat business is crucial for small shops like Anna's Bakery.
Nhiều nhà hàng không dựa vào doanh thu từ khách hàng cũ để tồn tại.Many restaurants do not rely on repeat business for survival.
Từ tiếng Việt gần nghĩa