Bản dịch của từ Reporting truthfully trong tiếng Việt

Reporting truthfully

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reporting truthfully(Noun)

rɪpˈɔːtɪŋ trˈuːθfəli
rɪˈpɔrtɪŋ ˈtruθfəɫi
01

Một tài liệu hoặc báo cáo chính thức.

An official or formal account or report

Ví dụ
02

Hành động lập báo cáo hoặc tạo một bản tường thuật về điều gì đó.

The action of making a report or creating an account of something

Ví dụ
03

Một thông điệp hoặc tuyên bố truyền đạt thông tin.

A communication or statement that conveys information

Ví dụ