Bản dịch của từ Reprogramming trong tiếng Việt

Reprogramming

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reprogramming (Noun)

rˈɛprəɡrˌæmɪŋ
ˈrɛproʊˌɡræmɪŋ
01

Hành động hoặc quá trình thay đổi các chỉ dẫn, cách hoạt động hoặc hành vi của máy tính, máy móc hay con người

The act or process of changing the instructions operation or behaviour of a computer machine or person

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Reprogramming (Verb)

rˈɛprəɡrˌæmɪŋ
ˈrɛproʊˌɡræmɪŋ
01

Thay đổi chỉ dẫn hoặc cài đặt của máy tính, máy móc để nó hoạt động khác đi, hoặc làm thay đổi hành vi hay cách suy nghĩ đã hình thành của một người

Changing the instructions or settings of a computer or machine so that it works differently or changing a persons learned behaviour or way of thinking

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa