ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Reprogramming
Hành động hoặc quá trình thay đổi các chỉ dẫn, cách hoạt động hoặc hành vi của máy tính, máy móc hay con người
The act or process of changing the instructions operation or behaviour of a computer machine or person
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thay đổi chỉ dẫn hoặc cài đặt của máy tính, máy móc để nó hoạt động khác đi, hoặc làm thay đổi hành vi hay cách suy nghĩ đã hình thành của một người
Changing the instructions or settings of a computer or machine so that it works differently or changing a persons learned behaviour or way of thinking