Bản dịch của từ Research fellow trong tiếng Việt

Research fellow

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Research fellow(Noun)

rɪsˈɜːtʃ fˈɛləʊ
ˈrɛsɝtʃ ˈfɛɫoʊ
01

Một vị trí hậu tiến sĩ, trong đó người tham gia sẽ tiến hành nghiên cứu sau khi hoàn thành bằng tiến sĩ.

A postdoctoral position in which one engages in research after completing a doctoral degree

Ví dụ
02

Một khoản tài trợ hoặc nguồn kinh phí được cấp cho một nhà nghiên cứu để hỗ trợ công việc của họ.

A grant or funding provided to a researcher to support their work

Ví dụ
03

Một người thực hiện nghiên cứu học thuật thường là một phần của một trường đại học hoặc tổ chức.

A person who conducts academic research often as part of a university or institution

Ví dụ