Bản dịch của từ Resist temptation trong tiếng Việt

Resist temptation

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Resist temptation(Phrase)

rˈiːzɪst tɛmptˈeɪʃən
ˈrɛzɪst ˌtɛmpˈteɪʃən
01

Chịu đựng cảm giác muốn làm gì đó, đặc biệt là những hành động không khôn ngoan hoặc không cần thiết.

Resisting the urge or desire to do something, especially when it's unwise or unnecessary.

克制自己冲动去做某事,尤其是不明智或不必要的事情

Ví dụ
02

Từ chối quyến rũ của một cám dỗ

Resisting the temptation to give in

拒绝诱惑,坚守底线

Ví dụ
03

Để tránh hành động theo cảm xúc nhất thời do xúi giục của cơn cám dỗ

To avoid acting on tempting impulses.

为了避免受到冲动的诱惑而行动

Ví dụ