Anh - Việt

Bản dịch của từ Resolved trong tiếng Việt

resolved

Verb

resolved (Verb)

/ɹizˈɑlvd/
/ɹɪzˈɑlvd/
AI

Nghĩa 01

‘Resolved’ là dạng quá khứ và phân từ II của động từ “resolve”, thường dùng để chỉ hành động đã được giải quyết, quyết định hoặc giải thích xong trong quá khứ.

simple past and past participle of resolve.

Ví dụ
Cộng đồng đã giải quyết vấn đề rác thải trong công viên năm ngoái.The community resolved the issue of littering in parks last year.
Họ đã không giải quyết xung đột giữa các hàng xóm kịp thời.They did not resolve the conflict between neighbors in time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của resolved (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

resolve

V2

Quá khứ đơn

Past simple

resolved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

resolved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

resolves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

resolving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh