Bản dịch của từ Responsible tourism trong tiếng Việt

Responsible tourism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Responsible tourism(Noun)

rɪspˈɒnsəbəl tˈɔːrɪzəm
rɪˈspɑnsəbəɫ ˈtʊrɪzəm
01

Một hình thức du lịch thúc đẩy bảo tồn và bền vững

This is a form of travel that promotes conservation and sustainability.

一种倡导环保与可持续发展的旅行方式

Ví dụ
02

Du lịch chú trọng đến tác động đối với cộng đồng địa phương và môi trường

Tourism considers its impact on local communities and the environment.

关注对当地社区和环境影响的可持续旅游

Ví dụ
03

Du lịch nhằm giảm thiểu tác động tiêu cực và tối đa hóa lợi ích cho các nền văn hóa và hệ sinh thái địa phương

Travel aims to minimize negative impacts while maximize benefits for local cultures and ecosystems.

旨在减少负面影响、最大化对当地文化和生态系统的益处的旅行

Ví dụ