Anh - Việt

Bản dịch của từ Restrictiveness trong tiếng Việt

restrictiveness

NounAdjective

restrictiveness (Noun)

/ɹəstɹˈɪktɪvnəs/
/ɹɪstɹˈɪktɪvnɛs/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất hoặc trạng thái hạn chế; mức độ khắt khe, nghiêm ngặt trong việc giới hạn hoặc cấm đoán điều gì đó.

Tính chất hoặc trạng thái hạn chế; mức độ khắt khe, nghiêm ngặt trong việc giới hạn hoặc cấm đoán điều gì đó.

The quality or state of being restrictive.

Ví dụ
Tính chất hạn chế của mạng xã hội giới hạn các cuộc thảo luận công khai giữa người dùng hôm nay.The restrictiveness of social media limits open discussions among users today.
Tính chất hạn chế của luật mới không giúp tăng cường sự tham gia của cộng đồng.The restrictiveness of the new law does not help community engagement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

restrictiveness (Adjective)

/ɹəstɹˈɪktɪvnəs/
/ɹɪstɹˈɪktɪvnɛs/
AI

Nghĩa 01 · Có tính chất hạn chế; bị/được thiết lập nhiều quy định, giới hạn hay ràng buộc, khiến điều gì đó ít tự do hoặc khắt khe hơn.

Có tính chất hạn chế; bị/được thiết lập nhiều quy định, giới hạn hay ràng buộc, khiến điều gì đó ít tự do hoặc khắt khe hơn.

Characterized by restrictions or limitations.

Ví dụ
Sự hạn chế của các chính sách mạng xã hội làm giảm tự do của người dùng.The restrictiveness of social media policies limits user freedom significantly.
Sự hạn chế của các luật mới không có lợi cho xã hội.The restrictiveness of the new laws is not beneficial for society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh