Anh - Việt
restrictions
Noun
restrictions (Noun)
/rɪstrˈɪkʃənz/
/rɪˈstrɪkʃənz/
AI
Nghĩa 01 · Những hạn chế ngăn cản hoặc làm giảm quyền tự do hoặc khả năng tiếp cận một số thứ hoặc hành động nhất định
Ví dụ
Các hạn chế trên mạng xã hội bảo vệ thanh thiếu niên khỏi nội dung độc hại ở Canada.Canada's social media restrictions protect teenagers from harmful content.
Những hạn chế xã hội này không ngăn người lớn chia sẻ quan điểm chính trị.These social restrictions do not prevent adults from sharing political opinions.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Các quy tắc hoặc điều kiện hạn chế hoặc kiểm soát những gì mọi người có thể làm, đặc biệt liên quan đến luật pháp hoặc quy định
Các quy tắc hoặc điều kiện hạn chế hoặc kiểm soát những gì mọi người có thể làm, đặc biệt liên quan đến luật pháp hoặc quy định
Rules or conditions that limit or control what people can do especially in relation to laws or regulations
Ví dụ
Bác sĩ Lee nói rằng các hạn chế mới về hút thuốc bảo vệ trẻ em trong công viên công cộng.New restrictions on smoking protect children in public parks, says Dr. Lee.
Những hạn chế này không cản trở các cuộc biểu tình ôn hòa trong buổi tranh luận đại học của Maya.These restrictions do not limit peaceful protests during Maya's university debate.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Các biện pháp được thực hiện để kiểm soát hoặc điều chỉnh hoạt động hành vi hoặc khả năng tiếp cận tài nguyên
Ví dụ
Năm 2024, Nhật Bản áp dụng các hạn chế đối với việc thanh thiếu niên dùng mạng xã hội.In 2024, Japan introduced restrictions on teenage social media use.
Các hạn chế tại địa phương không làm giảm tình trạng bắt nạt giữa học sinh vào năm 2023.Local restrictions did not reduce bullying among students in 2023.
Từ tiếng Việt gần nghĩa