Bản dịch của từ Resuspension trong tiếng Việt

Resuspension

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Resuspension(Noun)

ɹˌɛzəspˈɛʃən
ɹˌɛzəspˈɛʃən
01

Hành động hoặc quá trình làm cho thứ gì đó bị lơ lửng trở lại sau khi đã lắng xuống hoặc tách ra trước đó; việc treo/pha lại vật chất vào trong môi trường (thường là chất lỏng hoặc không khí) lần thứ hai hoặc sau đó.

A second or subsequent suspension.

再次悬浮

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hiện tượng vật chất lắng xuống (bùn, trầm tích) bị khuấy lên trở lại và trở về trạng thái treo trong nước; tức là lớp trầm tích đã lắng dưới đáy bị tác động (ví dụ do dòng chảy, gió, hoạt động của tàu, hay sinh vật) làm bùn/tảo/ hạt lơ lửng trở lại trong cột nước.

Ecology chemistry physics The renewed suspension of a precipitated sediment such as stirring up settled mud at the bottom of a body of water.

沉淀物重新悬浮

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ