Bản dịch của từ Retail experience trong tiếng Việt

Retail experience

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Retail experience(Phrase)

rˈiːteɪl ɛkspˈiərɪəns
ˈriˌteɪɫ ɛkˈspɪriəns
01

Những kinh nghiệm có được từ công việc trong môi trường bán lẻ, đặc biệt là trong lĩnh vực dịch vụ khách hàng và bán hàng.

The experiences gained from working in retail environments particularly in customer service and sales

Ví dụ
02

Tương tác tổng thể mà một khách hàng có với một cửa hàng bán lẻ, bao gồm dịch vụ mua sắm và hỗ trợ sau khi mua.

The overall interaction a customer has with a retail store including shopping service and postpurchase support

Ví dụ
03

Những kỹ năng và kiến thức có được thông qua việc tham gia trực tiếp vào các hoạt động bán lẻ.

The skills and knowledge acquired through direct involvement in retail operations

Ví dụ