Anh - Việt

Bản dịch của từ Retentively trong tiếng Việt

retentively

Adverb

retentively (Adverb)

/ɹɨtˈɛntɨvli/
/ɹɨtˈɛntɨvli/
AI

Nghĩa 01

một cách nhớ lâu; theo cách có khả năng giữ lại thông tin (đồ vật, kiến thức, ấn tượng) trong trí nhớ hoặc giữ lại được lâu dài

in a retentive manner with the capacity to retain.

Ví dụ
Cô ấy nghe một cách ghi nhớ trong buổi tụ tập xã hội.She listened retentively during the social gathering.
Anh ấy quan sát một cách ghi nhớ khi diễn giả chia sẻ những thông tin xã hội.He observed retentively as the speaker shared social insights.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh