Anh - Việt

Bản dịch của từ Retentive trong tiếng Việt

retentive

Adjective

retentive (Adjective)

/ɹɪtˈɛntɪv/
/ɹɪtˈɛntɪv/
AI

Nghĩa 01

(miêu tả trí nhớ của một người) có khả năng ghi nhớ, giữ lại thông tin và ấn tượng một cách hiệu quả; dễ nhớ, khó quên.

(of a person's memory) effective in retaining facts and impressions.

Ví dụ
Trí nhớ lưu giữ của cô ấy gây ấn tượng với mọi người tại buổi tụ tập xã hội.Her retentive memory impressed everyone at the social gathering.
Học sinh lưu giữ dễ dàng ghi nhớ tất cả các khái niệm xã hội.The retentive student easily recalled all the social studies concepts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(về một chất) có khả năng hút và giữ ẩm, hấp thụ nước hoặc hơi ẩm rồi không dễ bị mất đi.

(of a substance) able to absorb and hold moisture.

Ví dụ
Đất hấp thụ trong vườn giữ cho cây được cung cấp nước.The retentive soil in the garden keeps the plants hydrated.
Tính chất hấp thụ của bọt biển làm cho nó lý tưởng để lau chùi.The retentive nature of the sponge makes it ideal for cleaning.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh