Bản dịch của từ Retractable agreement trong tiếng Việt

Retractable agreement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Retractable agreement(Noun)

rɪtrˈæktəbəl ɐɡrˈiːmənt
rɪˈtræktəbəɫ əˈɡrimənt
01

Một thỏa thuận có thể bị rút lại hoặc hủy bỏ trong một số điều kiện nhất định

An agreement that can be withdrawn or canceled under certain conditions

Ví dụ
02

Một hợp đồng có các điều khoản cho phép rút lại.

A contract that includes clauses allowing for retraction

Ví dụ
03

Một văn bản pháp lý cho phép một hoặc cả hai bên có quyền rút lại sự đồng ý của mình.

A legal document that permits one or both parties to revoke their consent

Ví dụ