Bản dịch của từ Retraction trong tiếng Việt

Retraction

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Retraction(Noun)

rɪtrˈækʃən
rɪˈtrækʃən
01

Sự chỉnh sửa hoặc điều chỉnh một phát biểu trước đó

A reversal or correction of a previous statement

Ví dụ
02

Hành động rút lại hoặc thu hồi một cái gì đó, đặc biệt là một tuyên bố hoặc lời hứa

The act of taking back or withdrawing something especially a statement or promise

Ví dụ
03

Sự loại bỏ một phần cơ thể đã bị kéo vào hoặc rút lại

The removal of a part of the body that has been drawn in or retracted

Ví dụ