Bản dịch của từ Retracted news trong tiếng Việt

Retracted news

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Retracted news(Noun)

rɪtrˈæktɪd njˈuːz
riˈtræktɪd ˈnuz
01

Hành động rút lại một cái gì đó đã được công bố trước đó.

The act of retracting something previously published

Ví dụ
02

Một thông báo chính thức hủy bỏ một tuyên bố hoặc công bố trước đó.

An official cancellation of a previous statement or publication

Ví dụ
03

Một sự rút lại hoặc gỡ bỏ chính thức một tuyên bố hay một bản tin.

A formal withdrawal or removal of a statement or news report

Ví dụ