Bản dịch của từ Retrieval from a store trong tiếng Việt

Retrieval from a store

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Retrieval from a store(Noun)

rɪtrˈiːvəl frˈɒm ˈɑː stˈɔː
rɪˈtrivəɫ ˈfrɑm ˈɑ ˈstɔr
01

Một cuộc tìm kiếm hoặc điều tra dẫn đến việc đạt được điều gì đó.

A search or investigation that results in obtaining something

Ví dụ
02

Hành động lấy lại một thứ gì đó đã bị mất hoặc để quên.

The act of getting back something that was lost or misplaced

Ví dụ
03

Quá trình lấy một cái gì đó từ một địa điểm hoặc nguồn cụ thể

The process of obtaining something from a specified location or source

Ví dụ