Bản dịch của từ Retrogression trong tiếng Việt

Retrogression

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Retrogression(Noun)

rˌɛtrəɡrˈɛʃən
ˌrɛtroʊˈɡrɛʃən
01

Hành động lùi lại hoặc trở về trạng thái hay điều kiện trước đó.

The act of moving backward or returning to a previous state or condition

Ví dụ
02

Sự suy giảm hoặc giảm sút về chất lượng hoặc tình trạng

A worsening or decline in quality or condition

Ví dụ
03

Một quá trình trở lại trạng thái trước đó hoặc kém phát triển hơn

A process of returning to an earlier or less advanced state

Ví dụ