reversion
reversion (Noun)
Nghĩa 01 · Quyền được lấy lại quyền sở hữu hoặc kế thừa tài sản (thường do chủ sở hữu ban đầu hoặc người thừa kế của họ) khi người đang giữ tài sản qua đời hoặc khi hợp đồng thuê kết thúc.
Quyền được lấy lại quyền sở hữu hoặc kế thừa tài sản (thường do chủ sở hữu ban đầu hoặc người thừa kế của họ) khi người đang giữ tài sản qua đời hoặc khi hợp đồng thuê kết thúc.
The right especially of the original owner or their heirs to possess or succeed to property on the death of the present possessor or at the end of a lease.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Số tiền phải trả khi một người chết, thường là khoản tiền bảo hiểm nhân thọ được chi trả cho người thụ hưởng sau khi người được bảo hiểm qua đời.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04 · Một bệnh không chữa được ở cây lý chua đen (blackcurrant), do ve (bọ nhỏ) gây u trên cây lý chua đen truyền bệnh; bệnh này làm cây yếu và giảm sản lượng.
Một bệnh không chữa được ở cây lý chua đen (blackcurrant), do ve (bọ nhỏ) gây u trên cây lý chua đen truyền bệnh; bệnh này làm cây yếu và giảm sản lượng.
An incurable disease of the blackcurrant transmitted by the blackcurrant gall mite.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "reversion" trong tiếng Anh có nghĩa là sự trở lại hoặc quay lại trạng thái ban đầu. Trong lĩnh vực pháp lý, "reversion" chỉ sự trở lại quyền sở hữu tài sản cho người chủ ban đầu sau khi một quyền lợi nhất định đã kết thúc. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng giống nhau cả về viết lẫn phát âm, tuy nhiên, ngữ cảnh cũng như mức độ phổ biến có thể khác nhau. Trong ngữ cảnh y khoa, "reversion" thường được sử dụng để mô tả quá trình bình phục của các tình trạng bệnh lý.
