Bản dịch của từ Revising plan trong tiếng Việt

Revising plan

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Revising plan(Noun)

rɪvˈaɪzɪŋ plˈæn
rɪˈvaɪzɪŋ ˈpɫæn
01

Một đề xuất chi tiết để thực hiện hoặc đạt được điều gì đó.

A detailed proposal for doing or achieving something

Ví dụ
02

Một dàn bài hoặc kế hoạch cho một tài liệu hoặc bài thuyết trình.

An outline or plan of a document or presentation

Ví dụ
03

Một kế hoạch hoặc thiết kế cho một mục đích cụ thể

A scheme or design for a particular purpose

Ví dụ