Bản dịch của từ Revival trong tiếng Việt

Revival

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Revival(Noun)

ɹivˈɑɪvl̩
ɹɪvˈɑɪvl̩
01

Một sự kiện hoặc tình trạng khi một thứ gì đó trở nên được ưa chuộng, hoạt động trở lại hoặc trở nên quan trọng lần nữa.

An instance of something becoming popular, active, or important again.

重新流行的状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Sự phục hồi, cải thiện lại về tình trạng, sức mạnh hoặc vận may của ai đó hoặc điều gì đó — tức là từ trạng thái kém đi trở nên tốt hơn.

An improvement in the condition, strength, or fortunes of someone or something.

复兴,改善状态或运气

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Revival (Noun)

SingularPlural

Revival

Revivals

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ