Bản dịch của từ Rewarding job trong tiếng Việt

Rewarding job

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rewarding job(Noun)

ɹɨwˈɔɹdɨŋ dʒˈɑb
ɹɨwˈɔɹdɨŋ dʒˈɑb
01

Một vị trí công việc mang lại sự hài lòng hoặc cảm giác hoàn thành.

A position or job that brings satisfaction or fulfillment.

一个职位或工作带来满足感或成就感。

Ví dụ
02

Mức công việc mang lại lợi ích hoặc phần thưởng, không chỉ về lương bổng mà còn về phát triển bản thân hoặc thành tựu.

A job that offers benefits or rewards, not just in terms of salary but also personal development or achievement.

一份不仅在薪资方面,还能带来个人成长或成就感的工作,既有福利又有回报。

Ví dụ
03

Một sự nghiệp hoặc nhiệm vụ mà người thực hiện coi là đáng giá hoặc xứng đáng.

A profession or duty is regarded as valuable or worthwhile by the individual who performs it.

一种职业或任务被个人视为珍贵或值得的。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh