Bản dịch của từ Rewire trong tiếng Việt

Rewire

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rewire(Noun)

ɹiwˈɑɪɚ
ɹiwˈɑɪɚ
01

Một trường hợp thay dây điện hoặc bố trí lại hệ thống dây điện; một lần tiến hành việc đi lại dây (ví dụ để sửa chữa, nâng cấp hoặc thay đổi kết nối).

An instance of rewiring something.

Ví dụ

Rewire(Verb)

ɹiwˈɑɪɚ
ɹiwˈɑɪɚ
01

Thay dây điện hoặc lắp đặt lại hệ thống dây điện cho một thiết bị, tòa nhà hoặc phương tiện để nó có hệ thống điện mới hoặc an toàn hơn.

Provide an appliance building or vehicle with new electric wiring.

Ví dụ

Dạng động từ của Rewire (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Rewire

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Rewired

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Rewired

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Rewires

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Rewiring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ