Bản dịch của từ Rhamphorhynchoid trong tiếng Việt

Rhamphorhynchoid

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rhamphorhynchoid(Adjective)

ɹˌæmfɚdˈɑnɨk
ɹˌæmfɚdˈɑnɨk
01

Thuộc hoặc liên quan đến phân bộ hoặc siêu họ Rhamphorhynchoidea của loài thằn lằn bay vào cuối kỷ Triassic và kỷ Jura, có đặc điểm là kích thước nhỏ và một cái đuôi dài được làm cứng bằng dây chằng.

Of or relating to the suborder or superfamily Rhamphorhynchoidea of pterosaurs of the late Triassic and the Jurassic characterized by small size and a long tail stiffened with ligaments.

Ví dụ

Rhamphorhynchoid(Noun)

ɹˌæmfɚdˈɑnɨk
ɹˌæmfɚdˈɑnɨk
01

Một loài thằn lằn rhamphorhynchoid.

A rhamphorhynchoid pterosaur.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh