Bản dịch của từ Rhonchus trong tiếng Việt

Rhonchus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rhonchus(Noun)

ˈrɒŋkəs
ˈrɒŋkəs
01

Một âm thanh bất thường nghe thấy trong quá trình nghe lồng ngực, có đặc điểm âm nhạc với tần số cao (gọi là "rhonchus ngân nga") hoặc thấp hơn (gọi là "rhonchus vang"), thường liên quan đến tắc nghẽn hoặc hẹp lòng phế quản.

An abnormal sound heard when listening to the lungs, which has a musical quality with a high pitch (more accurately described as a "wheezing sound") or a low pitch (more accurately described as a "wheezing sound"), is usually associated with airway obstruction or narrowing.

在听肺部时,会听到一种异常的声音,具有音乐般的高音(更完整的描述是“轰鸣般的尖叫”)或低音(更完整的描述是“轰鸣般的尖叫”),通常与气道阻塞或收窄有关。

Ví dụ